961. ĐÀO THỊ HẠNH THƯ
Unit 15 . At the dining table .Lesson 2 .P 1,2,3: Tiết 3 tuần 25 / Đào Thị Hạnh Thư: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 3; Tiếng Anh; Bài giảng;
962. ĐÀO THỊ HẠNH THƯ
Unit 15 . At the dining table .Lesson 1 .P 4,5,6: Tiết 2 tuần 25 / Đào Thị Hạnh Thư: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 3; Tiếng Anh; Bài giảng;
963. ĐÀO THỊ HẠNH THƯ
Unit 15 . At the dining table .Lesson 1 .P1,2,3: Tiết 1 tuần 25 / Đào Thị Hạnh Thư: biên soạn; Tiểu học Lê Lợi.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 3; Tiếng Anh; Bài giảng;
964. VÕ THỊ ÁNH MINH
Bài 10-Di truyền giới tính và di truyền liên kết với giới tính/ Võ Thị Ánh Minh sưu tầm.- 2024.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THPT; Lớp 12; Sinh học; Bài giảng;
965. LÊ THỊ LOAN
Hội giảng : Tiếng Anh 8: UNIT 4: ETHNIC GROUPS OF VIET NAM/ Lê Thị Loan: biên soạn; THCS Hoài Thanh.- 2024.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 8; Tiếng Anh; Bài giảng;
966. ĐẶNG NGỌC GIANG
CĐ 6: Nhạc cụ giai điệu/ Đặng Ngọc Giang: biên soạn; Tiểu học Bắc Lệnh.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Âm nhạc; Bài giảng;
967. HOÀNG THỊ YẾN
Bài 38: Nhân với số có một chữ số - Tiết 1/ Hoàng Thị Yến: biên soạn; PTDTBT TH-THCS Mường Luân.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Toán; Bài giảng;
968. HOÀNG THỊ YẾN
Bài 53: Thể tích của hình lập phương/ Hoàng Thị Yến: biên soạn; PTDTBT TH-THCS Mường Luân.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 5; Toán; Bài giảng;
969. ĐẶNG QUANG SÁNG
Bài 11: Tin học lớp 4/ Đặng Quang Sáng: biên soạn; PTDTBT TH-THCS Mường Luân.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 4; Tin học; Bài giảng;
970. LƯỜNG VĂN KHIN
Bài 26: Đường gấp khúc. Hình tứ giác: Bài 26: Đường gấp khúc hình tứ giác/ Lường Văn Khin: biên soạn; PTDTBT TH-THCS Mường Luân.- 2024.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Toán; Bài giảng;
971. VÕ THỊ HÀ GIANG
Bài 59. Các số có năm chữ số. So 100 000 : Tiết:1/ Võ Thị Hà Giang: biên soạn; Trường TH số 1 Hoài Hảo.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 3; Âm nhạc; Bài giảng;
972. HỒ THỊ HUỲNH ANH
Bài 57. Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số : Tiết:3/ Hồ Thị Huỳnh Anh: biên soạn; Trường TH số 1 Hoài Hảo.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 3; Toán; Bài giảng;
973. LƯỜNG THỊ SỰ
Bài 18. Thư viện biết đi/ Lường Thị Sự: biên soạn; TH-THCS PÁ MA PHA KHINH.- 2025.- (Cánh Diều)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Tiếng Việt; Bài giảng;
974. NGUYỄN VĂN PHƯƠNG
Bài 8: Đồ thị quãng đường - thời gian/ Nguyễn Văn Phương: biên soạn; trường THCS Lam Hồng.- 2024.- (Cánh Diều)
Chủ đề: THCS; Lớp 7; Khoa học Tự nhiên; Bài giảng;
975. LƯỜNG THỊ SỰ
Bảng chia 5/ Lường Thị Sự: biên soạn; TH-THCS PÁ MA PHA KHINH.- 2025.- (Cánh Diều)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Toán; Bài giảng;
976. TÒNG THỊ KIM
Bài 26: Đơn vị đo độ dài - Tiết 1/ Tòng Thị Kim: biên soạn; PTDTBT TH-THCS Mường Luân.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 1; Toán; Bài giảng;
977. TÒNG THỊ KIM
Bài 47: Luyện tập chung - Tiết 2/ Tòng Thị Kim: biên soạn; PTDTBT TH-THCS Mường Luân.- 2025.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: Tiểu học; Lớp 2; Toán; Bài giảng;
978. NGUYỄN VĂN TRỌNG
Giáo án ôm Mĩ thuật 6: BÀI 2. THỜI TRANG ÁO DÀI VIỆT NAM / Nguyễn Văn trọng : biên soạn; THCS Hoài Thanh.- 2024.- (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Chủ đề: THCS; Lớp 6; Mĩ Thuật; Bài giảng;